Alegysal Eye Drop (5ml)

: P01800

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Pemirolast

Công dụng: Điều trị viêm kết mạc dị ứng và viêm kết mạc mùa xuân.

Đối tượng sử dụng: Trên 3 tuổi

Hình thức: Dung dịch

Thương hiệu: Santen

Nơi sản xuất: Japan

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

product-brand

Santen

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Pemirolast
Tá dược: BenzalKonium chlorid, glycerin đậm đặc, dibasic natri phosphat, natri dihydrogen-phosphat dihydrat và nước tinh khiết.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
-Điều trị viêm kết mạc dị ứng và viêm kết mạc mùa xuân.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Không được dùng dung dịch nhỏ mắt Alegysal nếu bạn có tiền sử quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Liều dùng và cách dùng
- Thông thường, nhỏ vào mắt mỗi lần 1 giọt, 2 lần/ngày (buổi sáng và buổi tối).

Tác dụng phụ
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
- Trước khi được chấp nhận ở Nhật, phản ứng phụ đối với thuốc này được báo cáo ở 16 trong số 639 bệnh nhân (2,50%). Phản ứng phụ chính là viêm bờ mi ở 4 bệnh nhân (0.63%), kích ứng mắt ở 4 bệnh nhân (0.63%) và xung huyết kết mạc ở 3 bệnh nhân (0,47%).
- Sau khi được chấp nhận, các phản ứng phụ đối với thuốc này được báo cáo ở 43 trong số 4.255 bệnh nhân (1,01%) được đánh giá trong khi điều tra về việc sử dụng thuốc và các điều tra đặc biệt (các điều tra này dựa trên việc dùng thuốc lâu dài và trên những bệnh nhân bị viêm kết mạc mùa xuân) ở Nhật. Các phản ứng phụ chính là kích ứng mắt ở 16 bệnh nhân (0,38%), viêm bờ mi ở 9 bệnh nhân (0,21%), ngứa mí mắt ở 5 bệnh nhân (0,12%), tiết dịch mắt ở 5 bệnh nhân (0,12%) và xung huyết kết mạc ở 5 bệnh nhân (0,12%).
- Nếu có các phản ứng phụ sau đây, nên áp dụng biện pháp thích hợp như ngưng dùng thuốc.

 

5%> ≥ 0.1%

< 0.1%

Quá mẫn cảm

Viêm bờ mi

Viêm da mí mắt

Mắt

Xung huyết kết mạc, kích ứng, tiết dịch mắt, ngứa

Viêm kết mạc

 

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Sử dụng trong nhi khoa
- Độ an toàn của thuốc này ở trẻ đẻ non, trẻ sơ sinh và trẻ em chưa được xác định. [chưa có kinh nghiệm về lâm sàng]
- Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.
- Thuốc này chỉ dùng theo đơn bác sĩ.
- Đường dùng: Chỉ dùng để nhỏ mắt.
- Để xa tầm tay trẻ em.
- Khi dùng:
+ Những giọt thuốc tràn ra trên da mí mắt, v.v…cần được lau sạch ngay.
+ Không để đầu lọ chạm trực tiếp vào mắt để tránh nhiễm bẩn thuốc.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú
- Chỉ dùng thuốc này cho phụ nữ có thai hoặc có khả năng có thai nếu lợi ích dự tính hơn hẳn rủi ro có thể xảy ra do dùng thuốc. [Độ an toàn của thuốc này trong quá trình mang thai chưa được xác định
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc
- Chưa được biết

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Chưa có dữ liệu

Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ 15 - 25 độ C, trong bao bì kín.

Đóng gói: Chai 5 ml

Thương hiệu:
Santen

Nơi sản xuất: Japan


Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

 

 

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.