Dopropy (Hộp 10 vỉ x 10 viên)

: P15401

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Piracetam 1200 mg

Công dụng: Điều trị chóng mặt, nghiện rượu, suy giảm trí nhớ…

Hình thức: Viên nén dài bao phim 

Thương hiệu: Dược phẩm Đông Nam

Nơi sản xuất: Công ty CP SX - TM Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Piracetam ………… 1200 mg
Tá dược: PVP, Aerosil, Talc, Primellose, Magnesi stearat, Natri lauryl sulfat, HPMC, PEG, Titan dioxyd, Màu Quinolin yellow, Màu Quinolin yellow lake, màu sunset yellow lake.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Điều trị triệu chứng chóng mặt.
- Ở người cao tuổi: Suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, hoặc thiếu tỉnh táo, thay đổi khí sắc, rối loạn hành vi, kém chú ý đến bản thân, sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ.
- Đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp. Cần chú ý tuổi tác và mức độ nặng nhẹ lúc đầu của tai biến là các yếu tố quan trọng nhất để tiên lượng khả năng sống sót sau tai biến đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp.
- Điều trị nghiện rượu.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Người bệnh suy thận nặng.
- Người mắc bệnh Huntington.
- Người bệnh suy gan.

Liều dùng
- Liều thường dùng 30 – 160mg/kg/ngày, chia đều 2 lần hoặc 3 - 4 lần/ngày.
- Điều trị dài ngày các hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi: 1,2 - 2,4g/ngày. Liều có thể cao tới 4,8g/ngày/những tuần đầu.
- Điều trị nghiện rượu: 12g/ngày/thời gian cai rượu đầu tiên. Điều trị duy trì: Uống 2,4g/ngày.
- Suy giảm nhận thức sau chấn thương não: Liều ban đầu: 9 - 12g/ngày, liều duy trì: 2,4g/ngày, uống ít nhất trong 3 tuần.

Tác dụng phụ
Thường gặp:
- Toàn thân: Mệt mỏi.
- Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, trướng bụng.
- Thần kinh: Bồn chồn, dễ kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà.
Ít gặp:
- Toàn thân: Chóng mặt.
- Thần kinh: Run, kích thích tình dục.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Thận trọng khi dùng thuốc cho người suy thận.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
- Phụ nữ có thai: Piracetam có thể qua nhau thai. Không nên dùng cho người mang thai.
- Phụ nữ đang cho con bú: Không nên dùng.

KHI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
- Chưa có báo cáo.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Đã có trường hợp tương tác giữa piracetam và tinh chất tuyến giáp khi dùng đồng thời: Lú lẫn, bị kích thích và rối loạn giấc ngủ.
- Prothrombin được ổn định bằng warfarin lại tăng lên khi dùng piracetam.

Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh sáng.

Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)

Nơi sản xuất: Việt Nam

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.