Desloratadin 5mg (10 vỉ x 10 viên)

: P15125

63.000 VND

Mua hàng và tích  1.890 Điểm  thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: Desloratdadin 5mg

Công dụng: Giảm các triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng quanh năm như hắt hơi, sổ mũi, ngứa, nghẹt mũi,...

Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi

Hình thức: Viên nén bao phim.

Thương hiệu: KHAPHARCO PHARM. CO.

Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Thành phần dược chất: Desloratdadin 5mg
Thành phần tá dược : vừa đủ 1 viên nén bao phim (Tá dược gồm: Lactose, Tinh bột mì, Natri starch glycolat (type A), Povidon K30, Magnesi stearat, Aerosil, Hydroxypropyl methylcellulose 2910, Polyethylen glycol 6000, Talc, Titan dioxyd)

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Giảm các triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng quanh năm như hắt hơi, sổ mũi, ngứa, nghẹt mũi, kèm kích ứng mắt, chảy nước mắt và đỏ mắt, ngứa họng. Giảm các triệu chứng mày đay mạn tính tự phát.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Liều dùng
- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:
Liều để nghị là 1 viên 5mg/ngày.
Đối với bệnh nhân suy gan hoặc suy thận liều khởi đầu là 1 viên DESLORATADIN được sử dụng cách ngày dựa trên những dữ liệu về dược động học.
- Trẻ em dưới 12 tuổi:
Liều viên nén DESLORATADIN có hàm lượng 5mg không phù hợp để sử dụng cho trẻ em.

Tác dụng phụ
- Hiếm: cảm giác mệt mỏi, khô miệng, nhức đầu.
- Rất hiếm: nổi mẩn và phản vệ.
- Ở những bệnh nhân dùng 5mg/ngày, tỷ lệ tác dụng phụ tương tự như nhau giữa những bệnh nhân dùng desloratadin và những bênh nhân điều trị bằng giả dược. Phần trăm bệnh nhân ngưng thuốc sớm do phản ứng phụ là 2,4% ở nhóm desloratadin và 2,8% ở nhóm giả dược. Không có phản ứng phụ nghiêm trọng ở những thử nghiệm trên bệnh nhân dùng giả dược.
- Tác dụng phụ được báo cáo bởi một số ít bệnh nhân (lón hơn hay bằng 2% số bệnh nhân) là đau đầu, buồn nôn, mệt mỏi, chóng mặt, viêm họng, khó tiêu và đau cơ. Các tác dụng phụ cũng được báo cáo: tim nhanh, và hiếm có các phản ứng quá mẫn (như nổi mẩn, ngứa, nổi mày đay, phù, khó thở và sốc phản vệ) và tăng các enzyme của gan kể cả bilirubin.
Lưu ý: Thông báo cho bácsĩ những tác dụng không mợhg muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Các phản ứng dị ứng bao gồm ngứa, phát ban, nổi mề đay, phù, khó thở và sốc phản vệ đã được ghi nhận sau khi sử dụng desloratadin. Nếu xảy ra dị ứng ngưng sử dụng thuốc và dùng thuốc thay thế nếu cần thiết.
- Bệnh nhận suy gan hoặc suy thận: Cần điều chỉnh liều dùng cho phù hợp ở những bệnh nhân này.
- Sử dụng trong nhi khoa: Sự an toàn và hiệu quả của desloratadin ở bệnh nhi chưa được thiết lập.
- Sử dụng trong lão khoa: Lựa chọn liều lượng cho một bệnh nhân cao tuổi nên thận trọng, do tăng nguy cơ giảm chức năng gan, thận hoặc tim, và bệnh lý đi kèm hoặc sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Các chất ức chế Cytochrome P450 3A4: Trong các thử nghiệm lâm sàng khi dùng đồng thời desloratadin với ketoconazol, erythromycin, hoặc azithromycin làm tăng nồng độ desloratadin và 3- hydroxydesloratadin trong huyết tương, nhưng không thấy có sự thay đổi về mặt lâm sàng trong hồ sơ về sự an toàn của desloratadin. Fluoxetin và cimetidine cũng làm tăng nồng độ desloratadin và 3- hydroxydesloratadin trong huyết tương, nhưng cũng không thấy có sự thay đổi về mặt lâm sàng trong hồ sơ về sự an toàn của desloratadin.
- Tuy nhiên chưa phát hiện được enzyme chịu trách nhiệm trong việc chuyển hóa desloratadin, do đó chưa thể hoàn toàn loại trừ một vài tương tác với các thuốc khác.

Bảo quản: Dưới 30°C. Nơi khô ráo, tránh ánh sáng.

Đóng gói: Hộp 10 vỉx 10 viên nén bao phim

Thương hiệu: Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa

Nơi sản xuất: Việt Nam.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

 

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.