Chăm sóc sức khỏe hậu CovidMua Ngay >

Nizoral shampoo 2% (Hộp 1 chai x 100ml)

: P03002

88.000 VND

Mua hàng và tích  2.640 Điểm  thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: Ketoconazol 20mgCông dụng: Điều trị và dự phòng nhiễm nấm men Melassezia (trước đây gọi là Pityrosporum), như là lang ben (khu trú), viêm da tiết bã và pityriasis capitis (gàu).Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em trên 12 tuổiHình thức: Nhũ tương (gel)Thương hiệu: JANSENNơi sản xuất: OLIC LIMITED (Thái Lan)

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship Cho mọi đơn hàng trong tháng 5.2022

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Mỗi gam chứa 20mg ketoconazol
Tá dược: Natri lauryl ete sulfate, dinatri monolauryl ete sulphosuccinat, axit béo từ dừa diethanolamid, collagen động vật đã được thủy phân laurdimonium, macrogol 120 methyl glucose dioleat, chất làm thơm imidurea, acid hydrocloric đậm đặc, natri hydroxyd, natri erythrosin, natri clorid, nước tinh khiết.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Điều trị và dự phòng nhiễm nấm men Melassezia (trước đây gọi là Pityrosporum), như là lang ben (khu trú), viêm da tiết bã và pityriasis capitis (gàu).

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
 
Liều dùng
* Cách dùng:
- Dùng để gội đầu. 
- Thông thường, một lượng nhỏ bằng lòng bàn tay hoặc một gói dầu gội là vừa đủ cho 1 lần gội. 
- Dùng tại chỗ cho da đầu hoặc da. Gội hoặc rửa kỹ vùng da hay da đầu bị nhiễm nấm bằng Nizoral 2%. Nên để cho dầu gội tiếp xúc với da đầu từ 3 – 5 phút trước khi xả nước.
* Liều dùng:
Điều trị
- Lang ben:Một lần mỗi ngày trong 5 ngày. 
Viêm da tiết bã và pityriasis capitis (gàu): 2 lần mỗi tuần trong 2 đến 4 tuần.
Dự phòng
- Lang ben: Một lần mỗi ngày trong 3 ngày. Trong một đợt điều trị duy nhất trước khi vào hè.
- Viêm da tiết bã và pityriasis capitis (gàu): Một lần với 1 hoặc 2 tuần.
Đối tượng đặc biệt 
- Trẻ em: Sử dụng hiệu quả và an toàn của Nizoral 2% trên trẻ nhỏ và trẻ em dưới 12 tuổi chưa được nghiên cứu.
 
Tác dụng phụ
Những phản ứng bất lợi sẽ được trình bày trong phần này. Phản ứng bất lợi là những biến cố bất lợi được xem là có liên quan hợp lý đến việc sử dụng ketoconazol dựa trên đánh giá toàn diện của những thông tin về biến cố bất lợi sẵn có. Mối quan hệ nhân quả với ketoconazol không được thiết lập một cách đáng tin cậy từ các ca riêng rẽ. Hơn nữa do những thử nghiệm lâm sàng được thực hiện trong những điều kiện rất khác nhau, tỷ lệ phản ứng bất lợi ghi nhận trong những thử nghiệm lâm sàng của một thuốc không thể so sánh trực tiếp với tỷ lệ trong những thử nghiệm lâm sang của thuốc khác và không thể phản ánh được tỷ lệ ghi nhận được trên thực tế lâm sàng.
Dữ liệu nghiên cứu lâm sàng
- Tính an toàn của NIZORAL shampoo 2% được đánh giá trên 2890 đối tượng nghiên cứu trong 22 nghiên cứu lâm sàng, trong đó NIZORAL shampoo 2% được sử dụng tại chỗ trên da đầu và/hoặc trên da.
- Không có phản ứng bất lợi (ADRs) được báo cáo ≥ 1% đối tượng nghiên cứu điều trị với NIZORAL shampoo 2%.
- Các phản ứng bất lợi xảy ra < 1% ở những đối tượng nghiên cứu được điều trị bằng NIZORAL shampoo 2% trong dữ liệu lâm sàng được nêu trong Bảng 1:

Bảng 1: Phản ứng bất lợi xảy ra < 1% ở 2890 đối tượng nghiên cứu được điều trị bằng dầu gội NIZORAL 2% trong 22 nghiên cứu lâm sàng

Phân loại theo hệ thống cơ quan

- Thuật ngữ thường sử dụng

Các rối loạn về mắt

- Kích ứng mắt

- Tăng tiết nước mắt.

Các rối loạn toàn thân và tình trạng tại chỗ sử dụng thuốc

- Ban đỏ tại chỗ

- Kích ứng tại chỗ

- Mẫn cảm tại chỗ

- Ngứa tại chỗ

- Mụn mủ tại chỗ

- Phản ứng tại chỗ

Rối loạn hệ miễn dịch

- Quá mẫn cảm.

Nhiễm khuẩn và ký sinh trùng

- Viêm nang lông

Rối loạn hệ thần kinh

- Rối loạn vị giác

Rối loạn da và mô dưới da

- Mụn trứng cá

- Rụng tóc

- Viêm da tiếp xúc

- Khô da

- Bất thường cấu trúc tóc

- Phát ban

- Cảm giác bỏng rát da

- Rối loạn da

- Tróc da

 
Dữ liệu hậu mãi
Cùng với những phản ứng bất lợi được báo cáo trong các nghiên cứu lâm sàng và được liệt kê bên trên, nhưng phản ứng bất lợi sau được ghi nhận trong gia đoạn hậu mãi (Bảng 2). Trong bảng này, tần suất được tính theo qui ước như sau:
- Rất thường gặp         ≥ 1/10
- Thường gặp              ≥ 1/100 và < 1/10
- Không thường gặp     ≥ 1/1.000 và < 1/100
- Hiếm gặp                  ≥ 1/10.000 và < 1/1.000
- Rất hiếm                   < 1/10.000, bao gồm những báo cáo riêng lẻ
Trong bảng 2, các phản ứng bất lợi được thể hiện theo phân loại tần suất dựa trên tỷ lệ báo cáo tự phát.

Bảng 2: Phản ứng bất lợi được ghi nhận trong giai đoạn mậu mãi của NIZORAL shampoo 2% được phân loại theo tần suất ước tính từ tỷ lệ báo cáo tự phát

Rối loạn da và mô dưới da

- Rất hiếm: Phù mạch, mày đay, đổi màu tóc.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
 
Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Những bệnh nhân đã sử dụng corticosteroid bôi tại chỗ trong thời gian dài nên giảm liều dần và ngưng hẳn trong vòng 2 đến 3 tuần trong khi sử dụng Nizoral 2% để ngăn ngừa hiện tượng dội ngược.
- Tránh để dầu gội tiếp xúc với mắt. Nếu dầu gội vào mắt thì nên rửa mắt bằng nước sạch.
* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Phụ nữ có thai
- Chưa có các nghiên cứu đầy đủ và được kiểm chứng tốt trên phụ nữ có thai. Không tìm thấy keloconazol trong huyết tương của những người không mang thai sau khi sử dụng Nizoral 2% trên da đầu. Khi sử dụng Nizoral 2% trên toàn cơ thể thì có phát hiện được keloconazol trong huyết tương.
- Chưa xác định được những nguy cơ có liên quan đến việc sử dụng Nizoral 2% ở phụ nữ có thai.
Phụ nữ cho con bú
Không có các nghiên cứu đầy đủ và được kiểm chứng tốt trên phụ nữ đang cho con bú. Chưa xác định được những nguy cơ có liên quan đến việc sử dụng Nizoral® ở phụ nữ đang cho con bú.
* Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc:
Chưa có báo cáo

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Chưa có báo cáo

Bảo quản: Bảo quản ở 25oC hay thấp hơn.

Đóng gói: Hộp 1 chai x 100ml

Thương hiệu: JANSEN

Nơi sản xuất: OLIC LIMITED (Thái Lan)


Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.