Danircap 300 (Hộp 1 vỉ x 4 viên)

: P15289

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Cefdinir 300mg

Công dụng: Điều trị viêm phổi, viêm xoang, viêm họng, viêm amidan...

Đối tượng sử dụng: Người lớn/trẻ em

Hình thức: Viên nang 

Thương hiệu: Mekophar 

Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Hoá Dược Phẩm Mekophar (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 đ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 đ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
- Hoạt chất: Cefdinir 300mg
- Tá dược vừa đủ 1 viên (Microcrystallin cellulose, Sodium starch glycolate, Colloidal silicon dioxide, Magnesium stearate).

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
DANIRCAP được dùng điều trị các nhiễm khuẩn nhẹ đến vừa do các chủng vi khuẩn nhạy cảm trong các trường hợp sau:
 Người lớn và thanh thiếu niên:
– Viêm phổi mắc phải cộng đồng.
– Đợt cấp của viêm phế quản mãn.
– Viêm xoang hàm cấp.
– Viêm họng, viêm amidan.
– Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng.
 Trẻ em:
– Viêm tai giữa nhiễm khuẩn cấp.
– Viêm xoang hàm cấp.
– Viêm họng, viêm amidan.
– Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Mẫn cảm với Cefdinir và các kháng sinh khác thuộc nhóm Cephalosporin, Penicilin.

Liều dùng
* Cách dùng:
Dùng đường uống, uống trước hoặc sau bữa ăn.

* Liều dùng:
– Người lớn và trẻ em ≥ 13 tuổi: Tổng liều mỗi ngày 600mg cho các trường hợp nhiễm khuẩn, có thể dùng 1 lần/ngày trong 10 ngày hoặc chia 2 lần/ngày. Tuy nhiên đối với trường hợp viêm phổi hoặc nhiễm khuẩn da thì nên chia 2 lần/ngày.

Trường hợp nhiễm khuẩn

Liều dùng

Thời gian dùng

Viêm phổi mắc phải cộng đồng300mg x 2 lần/ngày10 ngày
Đợt cấp của viêm phế quản mãn300mg x 2 lần/ngày
Hoặc 600mg/lần/ngày
5 – 10 ngày
10 ngày
Viêm xoang hàm cấp300mg x 2 lần/ngày
Hoặc 600mg/lần/ngày
10 ngày
Viêm họng, viêm amidan300mg x 2 lần/ngày
Hoặc 600mg/lần/ngày
5 – 10 ngày
10 ngày
Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng300mg x 2 lần/ngày10 ngày

– Trẻ em (6 tháng – 12 tuổi): Liều dùng 14mg/kg/ngày. Tối đa 600mg/ngày.

Trường hợp nhiễm khuẩn

Liều dùng

Thời gian dùng

Viêm tai giữa nhiễm khuẩn cấp7mg/kg x 2 lần/ngày
Hoặc 14mg/kg/lần/ngày
5 – 10 ngày
10 ngày
Viêm xoang hàm cấp7mg/kg x 2 lần/ngày
Hoặc 14mg/kg/lần/ngày
10 ngày
Viêm họng, viêm amidan7mg/kg x 2 lần/ngày
Hoặc 14mg/kg/lần/ngày
5 – 10 ngày
10 ngày
Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng7mg/kg x 2 lần/ngày

10 ngày

– Bệnh nhân suy thận:
● Ở người lớn có độ thanh thải creatinin < 30ml/phút: Dùng liều 300mg/lần/ngày.
● Trẻ em có độ thanh thải creatinin < 30ml/phút: Dùng liều 7mg/kg/lần/ngày (tối đa 300mg).
– Bệnh nhân thẩm tách máu: Liều bắt đầu 300mg mỗi 2 ngày/lần ở người lớn hoặc 7mg/kg mỗi 2 ngày/lần ở trẻ em. Do một phần Cefdinir bị loại bỏ bởi quá trình thẩm tách máu, tại thời điểm kết thúc một đợt thẩm tách nên dùng một liều bổ sung Cefdinir 300mg ở người lớn hoặc 7mg/kg ở trẻ em và liều tiếp theo sau dùng mỗi 2 ngày/lần.

Tác dụng phụ
Các tác dụng phụ có thể gặp: Tiêu chảy, buồn nôn, nhức đầu, đau bụng, nổi mẫn, viêm âm đạo…
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
– Điều trị kéo dài có thể gây phát sinh các vi khuẩn đề kháng thuốc.
– Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân có tiền sử viêm đại tràng.
– Khi suy thận với độ thanh thải creatinin < 30ml/phút phải giảm liều.
– Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
– Tính an toàn và hiệu quả của Cefdinir ở trẻ dưới 6 tháng tuổi vẫn chưa được xác định.
– Nếu xảy ra phản ứng dị ứng với Cefdinir, phải ngưng điều trị và áp dụng các trị liệu thích hợp.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
– Dùng đồng thời với các thuốc chứa sắt hoặc các thuốc kháng acid làm giảm hấp thu Cefdinir. Do đó, nếu cần thiết dùng đồng thời, Cefdinir nên uống cách 2 giờ trước hay sau khi dùng các thuốc trên.
– Probenecid làm giảm sự bài tiết qua thận của Cefdinir.

Bảo quản: Nơi khô (độ ẩm không quá 70%), nhiệt độ không quá 25oC, tránh ánh sáng

Đóng gói: Hộp 1 vỉ x 4 Viên nang

Thương hiệu: Mekophar

Nơi sản xuất: Công Ty Cổ Phần Hoá Dược Phẩm Mekophar (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.