Chăm sóc sức khỏe hậu CovidMua Ngay >

Cotixil 20mg (2 vỉ x 8 viên)

: P17193

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Tenoxicam 20mgCông dụng: Điều trị giảm đau và kháng viêm trong viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp. Điều trị ngắn ngày trong bệnh gút, các vết thương phần mềm khác, đau bụng kinh, đau sau phẫu thuật, các rối loạn ngoài khớp như căng cơ và bong gân.Hình thức: Viên nén bao phimThương hiệu: MekopharNơi sản xuất: Công Ty Cổ Phần Hoá Dược Phẩm MEKOPHAR (Việt Nam)Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship Cho mọi đơn hàng trong tháng 5.2022

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần: Tenoxicam 20mg
Tá dược vừa đủ 1 viên
(Lactose, Tinh bột sắn, Povidone, Sodium starch glycolate, Magnesium stearate, Talc, Titanium dioxide, Hydroxypropyl methylcellulose, màu Tartrazine, màu oxide sắt đỏ, màu oxide sắt đen, Polyethylene glycol 6000, Ethanol 96%)

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Giảm đau và kháng viêm trong viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp.
- Điều trị ngắn ngày trong bệnh gút, các vết thương phần mềm khác, đau bụng kinh, đau sau phẫu thuật, các rối loạn ngoài khớp như căng cơ và bong gân.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
- Loét dạ dày – tá tràng.
- Hen, trường hợp dễ có nguy cơ chảy máu như xơ gan, suy tim, suy thận (độ thanh thải creatinine < 25ml/phút).
- Người bệnh có tiền sử quá mẫn với các thuốc kháng viêm không steroid khác (hen, viêm mũi, phù mạch hoặc nổi mày đay).

Liều dùng
* Cách dùng: Uống thuốc lúc no với một cốc nước đầy, không uống thuốc với các đồ uống có rượu. Uống vào cùng thời điểm mỗi ngày.
* Liều dùng: theo chỉ định của bác sỹ.
Liều đề nghị:
Liều thông thường ở người lớn: 20mg/lần/ngày.
Liều cho người suy thận (độ thanh thải creatinine > 25ml/phút): dùng liều thông thường nhưng phải theo dõi cẩn thận.

Tác dụng phụ
Thường gặp: đau đầu, chóng mặt, buồn nôn, khó tiêu, ngứa, ...
Ít gặp: mệt mỏi, phù, khô miệng, táo bón, loét tá tràng và dạ dày,...
Hiếm gặp: phản ứng quá mẫn , thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, tăng huyết áp, ...
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Người bệnh có triệu chứng của bệnh đường tiêu hóa, có phẫu thuật lớn (như thay khớp,...), người cao tuổi.
Người bệnh đang điều trị bằng thuốc chống đông máu hay thuốc lợi tiểu, người lái xe hoặc vận hành máy.
Cần theo dõi cẩn thận chức năng tim, gan, thận ở người bệnh trước đây đã bị bệnh thận (kể cả người đái tháo đường bị giảm chức năng thận), hội chứng thận hư, mất dịch, bệnh gan, suy tim sung huyết.
Thời kỳ mang thai và cho con bú:
Không nên dùng thuốc này cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Các thuốc kháng acid có thể làm giảm tốc độ hấp thu nhưng không ảnh hưởng tới mức độ hấp thu của Tenoxicam.
Các salicylate, aspirin, các thuốc kháng viêm không steroid khác hoặc glucocorticosteroid làm tăng nguy cơ các tác dụng phụ (đặc biệt ở đường tiêu hóa) của Tenoxicam.
Tenoxicam gây giữ nước và Lithium, Sodium, Potassium.

Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC. Tránh ánh sáng.

Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 8 viên

Thương hiệu: Mekophar

Nơi sản xuất: Công Ty Cổ Phần Hoá Dược Phẩm MEKOPHAR Việt Nam

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.