Cloroquin phosphat 250mg (Chai 200 viên)

: P17373

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Chloroquine phosphate 250mg

Công dụng: Điều trị sốt rét cấp tính do P. malariae, P. vivax, P. ovale và chủng P. falciparum nhạy cảm với thuốc,...

Hình thức: Viên nén

Thương hiệu: MEKOPHAR

Nơi sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 đ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 đ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
– Chloroquine phosphate 250mg
– Tá dược vừa đủ 1 viên
(Tinh bột sắn, tinh bột ngô (bắp), Lactose, Talc, Sodium starch glycolate, Magnesium stearate, Colloidal silicon dioxide).

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
– Phòng ngừa hoặc điều trị sốt rét cấp tính do P. malariae, P. vivax, P. ovale và chủng P. falciparum nhạy cảm với thuốc.
– Diệt amíp ngoài ruột.
– Viêm đa khớp dạng thấp, lupus ban đỏ.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
– Quá mẫn với các hợp chất 4– aminoquinoline.
– Có các thay đổi về thị lực, võng mạc gây ra bởi 4– aminoquinoline hoặc bất kỳ nguyên nhân nào khác.

Liều dùng và cách dùng
– Liều dùng: theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.
– Liều đề nghị điều trị sốt rét:
+ Tuổi < 1: ngày 1 (1/2 viên); ngày 2 (1/2 viên); ngày 3 (1/4 viên)
+ Tuổi 1- < 5: ngày 1 và ngày 2 (1 viên); ngày 3 (1/2 viên)
+ Tuổi 5 - < 12: ngày 1 và ngày 2 (2 viên); ngày 3 (1 viên)
+ Tuổi 12 - < 15: ngày 1 và ngày 2 (3 viên); ngày 3 (1/1/2 viên)
+ Tuổi >= 15: ngày 1 và ngày 2 (4 viên); ngày 3 (2 viên)

Tác dụng phụ
– Khi sử dụng liều cao và kéo dài, Chloroquine phosphate có ảnh hưởng lên thị lực của người bệnh nhưng ảnh hưởng này thường hết khi ngừng dùng thuốc.
– Các tác dụng không mong muốn khác:
+ Thường gặp: đau đầu, phát ban, ngứa, nôn, buồn nôn, tiêu chảy.
+ Ít gặp: lo âu, nhìn mờ, bệnh giác mạc, giảm thị lực, …
+ Hiếm gặp: điếc, da nhạy cảm với ánh sáng, giảm tiểu cầu và giảm bạch cầu trung tính,…
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Quá liều và cách xử trí
– Các triệu chứng quá liều có thể xuất hiện trong phút chốc như: đau đầu, choáng váng, rối loạn thị lực, nôn mửa, buồn nôn, trụy tim mạch, …
– Điều trị: khi có triệu chứng quá liều cần gấp rút gây nôn hoặc rửa dạ dày trước khi đưa người bệnh đến bệnh viện.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
– Nếu thấy có rối loạn máu nặng trong khi đang điều trị phải ngừng thuốc ngay.
– Người bệnh dùng thuốc trong một thời gian dài cần khám mắt và có các xét nghiệm đều đặn về công thức máu.
– Người có bệnh về gan, thận, hoặc có những vấn đề về chuyển hóa porphyrin, bệnh vẩy nến, tiền sử động kinh.
– Người bệnh thiếu hụt men glucose– 6– phosphate dehydrogenase cần theo dõi hiện tượng thiếu máu do tăng quá trình phá hủy hồng cầu trong thời gian dùng thuốc.
– Người nghiện rượu vì thuốc có khả năng tích lũy ở gan.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú
- Phụ nữ có thai: Chỉ được sử dụng để phòng sốt rét cho phụ nữ mang thai khi thật cần thiết.
- Phụ nữ cho con bú:Thận trọng khi dùng cho phụ nữ cho con bú.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
– Các thuốc kháng acid hoặc kaolin có thể làm giảm hấp thu Chloroquine phosphate, vì vậy chỉ uống Chloroquine phosphate sau khi dùng các thuốc đó 4 giờ.
– Cimetidine giảm chuyển hóa và thải trừ, tăng thể tích phân bố của Chloroquine phosphate.
– Ranitidine có ảnh hưởng lên dược động học của Chloroquine phosphate.
– Khi sử dụng Chloroquine phosphate với các thuốc chống sốt rét khác như Quinine, Mefloquine, Amodiaquine, Artemisinin hoặc Fansidar có thể xuất hiện cơ chế đối kháng làm giảm khả năng diệt P. falciparum in vitro.
– Với các thuốc kháng khuẩn khác:
+ Dùng đồng thời với Metronidazole có thể gây phản ứng loạn trương lực cấp.
+ Chloroquine phosphate làm giảm khả năng hấp thu Ampicillin.

Bảo quản: Nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ ≤ 30oC, tránh ánh sáng

Đóng gói: Chai 200 viên

Thương hiệu: MEKOPHAR

Nơi sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.