Clarividi 500 (Hộp 2 vỉ x 10 viên)

: P15104

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Clarithromycin 500mg

Công dụng: Điều trị phổi, bệnh bạch hầu, viêm amidan…

Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em

Hình thức: Viên nén dài bao phim

Thương hiệu: Vidipha

Nơi sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm TW Vidipha (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 đ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 đ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần  
Mỗi viên bao phim chứa:
Hoạt chất chính: Clarithromycin....................500mg
Tá dược: Eragel, starch 1500, PVP, DST, bột talc, magnesi stearat, aerosil, natri lauryl sulfat, HPMC, titan dioxyd, màu quinolein, dầu thầu dầu.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Thay thế cho penicilin ở người bị dị ứng với penicilin khi bị nhiễm khuẩn nhạy như: viêm amidan, viêm tai giữa, viêm xoang cấp, viêm phế quản mạn có đợt cấp, viêm phổi, da và các mô mềm.
- Điều trị viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae và Legionella, bệnh bạch hầu và giai đoạn đầu của ho gà và nhiễm khuẩn cơ hội do Mycobacterium.
- Dùng phối hợp với 1 thuốc ức chế bơm proton hoặc 1 thuốc đối kháng thụ thể histamin H2 và đôi khi với 1 thuốc kháng khuẩn khác để tiệt từ Helicobacter pylori trong điều trị bệnh loét tá tràng đang tiến triển.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Người bị dị ứng với các macrolid.
- Chống chỉ định tuyệt đối khi dùng chung với terfenadin, đặc biệt trong bệnh tim như: loạn nhịp, nhịp chậm, khoảng Q-T kéo dài, bệnh thiếu máu cơ tim cục bộ hoặc mất cân bằng điện giải.

Liều dùng và cách dùng  
Người lớn:
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp và da: 250-500 mg, 2 lần/ngày.
- Người suy thận nặng: 250mg, 1lần/ngày hoặc 250mg, 2 lần/ngày trong nhiễm khuẩn nặng.
- Với Mycobacterium avium nội bào: 500mg, 2lần/ngày. Giảm liều xuống 50% nếu độ thanh thải dưới 30ml/phút.
Trẻ em:
- Liều thông thường: 7,5mg/kg thể trọng, 2 lần/ngày đến tối đa 500mg, 2 lần ngày.
- Viêm phổi cộng đồng: 15mg/kg thể trọng, 12 giờ một lần.
- Phối hợp với chất ức chế bơm proton và các thuốc khác liều 500mg, 3 lần/ngày để diệt tận gốc nhiễm Helicobacter pylori.

Tác dụng phụ  
Thường gặp:
- Rối loạn tiêu hóa, đặc biệt là ở người bệnh trẻ với tần suất 5%. Phản ứng dị ứng ở mức độ khác nhau từ mày đay đến phản vệ và hội chứng Stevén- Johnson. Có thể bị viêm đại tràng màng giả từ nhẹ đến đe dọa tính mạng.
- Toàn thân: phản ứng quá mẫn như ngứa, mày đay, ban da, kích thích.
Ít gặp:
- Tiêu hóa: các triệu chứng ứ mật (đau bụng trên, đôi khi đau nhiều), buồn nôn, nôn.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Suy giảm chức năng thận, gan.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Phụ nữ mang thai: Trong thời gian mang thai , chỉ dùng clarithromycin khi thật cần thiết và theo dõi thật cẩn thận.
Phụ nữ cho con bú: Cần thận trọng khi cho người cho con bú dùng clarithromycin.
LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC (Chưa có tài liệu)

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Các kháng sinh nhóm macrolid có khả năng tương tác với nhiều thuốc qua tác động của nó trên hệ izoenzym cytochrom P450 gan, đặc biệt là CYP1A2 và CYP3A4. Các macrolid ức chế chuyển hóa thuốc bởi mycrosomal cytochrome qua việc cạnh tranh ức chế và bởi sự thành lập các phức hợp không hoạt tính. Sự tương tác thuốc có thể gây các phản ứng không mong muốn nghiêm trọng, bao gồm loạn nhịp tim khi phối hợp với astemisol, cisaprid và terfenadin. Clarithromycin ít ức chế quá trình chuyển hóa thuốc khác ở gan hơn các macrolid khác dù vẫn chịu sự chuyển hóa lần đầu qua gan.
- Các tương tác thuốc cua macrolid là nguyên nhân gây ảnh hưởng chuyển hóa của digoxin và thuốc ngừa thai dùng đường uống.
- Clarithromycin ức chế sự chuyển hóa của carbamazepin và phenytoin làm tăng tác dụng phụ của chúng.
- Clarithromycin ức chế chuyển hóa của cisapid dẫn đến khoảng cách Q-T kéo dài, xoắn đỉnh, rung thất.
- Clarithromycin làm giảm sự hấp thụ của zidovudin.
- Clarithromycin ảnh hưởng đến chuyển hóa của terfenadin dẫn đến tăng tích lũy thuốc này.

Bảo quản: Nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ẩm và ánh sáng

Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim

Thương hiệu: Vidipha (Việt Nam)

Nơi sản xuất: Việt Nam

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.