Biseptol 80ml

: P02826

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất:Sulfamethoxazole 200mg/5ml;Trimethoprim 40mg/5ml.

Công dụng: Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp , nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiềm trùngvđường tiêu hóa...

Đối tượng sử dụng: Trẻ em trên 3 tháng tuổi

Hình thức: Hỗn dịch uống

Thương hiệu: Medana Pharma - Ba Lan

Nơi sản xuất: Medana Pharma Spolka Akcyjna - BA LAN

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 đ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 đ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần:
Sulfamethoxazole 200mg/5ml
Trimethoprim 40mg/5ml.
Tá dược: macrogolglycerol hydroxystearat, carmellose natri, aluminium magnesium silicat, acid citric monohydrat, di natri phosphat dodecahydrat, methyl parahydroxybenzoat, propyl parahydroxybenzoat, maltitol, natri saccharin, propylen glycol, hương vị quả dâu tây, nước tinh khiết.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Nhiễm trùng đường hô hấp: viêm phế quản mãn, viêm xoang mũi, viêm tai giữa.
- Nhiễm trùng thận-tiết niệu: viêm bàng quang, viêm đài-bể thận, viêm tuyến tiền liệt cấp & mãn.
- Viêm nhiễm đường tiều hóa, kiết ly mãn, đặc biệt nhiễm khuẩn do Salmonella, Shigella, E. coli. Thuốc cũng được dùng rộng rãi ở trẻ em.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Mẫn cảm với sulfamid hay trimethoprim.
- Trẻ em < 3 tháng tuổi.
-  Phụ nữ có thai & cho con bú.
- Suy gan, suy thận nặng
- Thiếu máu hồng cầu to

Liều dùng
* Cách dùng:
Pha 1 gói 240mg trong 5ml nước.
* Liều dùng:
Lắc kỹ trước khi dùng nhằm thu được hỗn dịch đồng đều.
Trẻ dưới 12 tuổi, trừ khi được kê đơn riêng, liều khuyên dùng là 6mg trimethoprim và 30mg sulfamethoxazole cho 1kg cân nặng trong 24h, chia làm 2 liều bằng nhau. Liều chuẩn:
- Từ 6 tuần đến 5 tháng tuổi: 2,5ml, cách mỗi 12 giờ.
- Trẻ từ 6 tháng đến 5 tuổi: 5ml, cách mỗi 12 giờ.
- Trẻ từ 6 tuổi đến 12 tuổi: 10ml, cách mỗi 12 giờ.
- Người lớn và trẻ trên 12 tuổi: 20ml, cách mỗi 12 giờ.
Cần tiếp tục điều trị cho tới khi hết triệu chứng 2 ngày, phần lớn điều trị phải ít nhất 5 ngày. Nếu sau 7 ngày điều trị mà không cải thiện về lâm sàng, cần xem lại bệnh nhân.
Viêm phế nang do Pneumocystis carinii: Nên dùng liều cao 20mg trimethoprim và 100mg sulfamethoxazole cho 1 kg cân nặng mỗi ngày, chia làm 2 hoặc nhiều liều, dùng trong 2 tuần.

Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn thường do sulfamethoxazol gây ra:
Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm miệng, viêm lưỡi...
Thận: viêm thận kẽ, suy thận, sỏi thận
Da: ban da, mụn phỏng, mày đay, hội chứng Stevens-Johnson và Lyell
Máu: thiếu máu hồng cầu to do thiếu acid folic, thiếu máu, tan máu, giảm huyết cầu tố, nhất là người thiếu G6PD
Các tác dụng không mong muốn khác: vàng da ứ mật, tăng kali huyết, ù tai, ảo giác

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Bệnh nhân suy giảm chức năng gan, thận. Khi dùng lâu (>14 ngày), bệnh nhân cao tuổi cần kiểm tra công thức máu. Nên uống thêm 5-10 mg acid folic/ngày.

Bảo quản: Trong bao bì kín, nơi khô, tránh ánh sáng. Nhiệt độ không quá 30°C.

Đóng gói: Hộp 1 lọ 80ml

Thương hiệu: Medana Pharma - Ba Lan

Nơi sản xuất: Medana Pharma Spolka Akcyjna - BA LAN

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.