Bilgrel Bilim (Hộp 2 vỉ x 14 viên)

: P16728

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Clopidogrel 75mg

Công dụng: Dự phòng các rối loạn do nghẽn mạch huyết khối như nhồi máu cơ tim, đột quỵ và bệnh động mạch ngoại biên...

Đối tượng sử dụng: Trên 18 tuổi

Hình thức: Viên nén bao phim

Thương hiệu: Bilim Ilac Sanayi Ve Ticaret Anonim Sirketi

Nơi sản xuất: Bilim Ilac Sanayi Ve Ticaret Anonim Sirketi (Thổ Nhĩ Kỳ)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 đ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 đ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
- Clopidogrel hydrogen sulfate 97,875mg (tương đương 75mg clopidogrel)
- Tá dược: Hydroxypropyl cellulose EXF, mannitol 400 DC, cellulose vi tinh thể 102, macrogol 6000 PF, dầu thầu dầu hydrogen hóa, Opadry II 31K24280 pink.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Dự phòng nguyên phát các rối loạn do nghẽn mạch huyết khối như nhồi máu cơ tim, đột quỵ và bệnh động mạch ngoại biên.
- Kiểm soát và dự phòng thứ phát ở bệnh nhân xơ vữa động mạch mới bị đột quỵ, mới bị nhồi máu cơ tim hoặc bệnh động mạch ngoại biên đã xác định.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Các bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân đang có chảy máu bệnh lý như loét dạ dày tá tràng hoặc xuất huyết nội sọ.

Liều dùng
Người lớn
- Nên dùng liều duy nhất 75mg mỗi ngày một lần. Không cần điều chỉnh liều đối với bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân bị bệnh thận.
Trẻ em
- Sự an toàn và hiệu quả chưa được xác định ở những bệnh nhân ít hơn 18 tuổi.

Tác dụng phụ
Như với tất cả các loại thuốc ảnh hưởng đến khả năng đông máu, chảy máu có thể xuất hiện do sử dụng clopidogrel. Chảy máu có thể xảy ra trong bất kỳ phần nào của cơ thể. Nguy cơ phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm cả việc sử dụng thuốc và khả năng nhạy cảm của bệnh nhân.
Trên 10%
- Hệ tiêu hóa: Đau bụng, khó tiêu, viêm dạ dày và táo bón, tiêu chảy, buồn nôn.
3% - 10%
- Tim mạch: Đau ngực, phù nề, tăng huyết áp.
- Thần kinh trung ương: Nhức đầu, chóng mặt, trầm cảm, mệt mỏi.
- Phản ứng ở da: Phát ban, ngứa.
- Endocrin và hệ thống trao đổi chất: Tăng cholesterol máu.
- Sinh dục: Nhiễm trùng đường tiết niệu.
- Huyết học: Ban xuất huyết, chảy máu cam.
- Hệ gan: Rối loạn chức năng gan thử nghiệm.
- Hệ xương: Đau khớp, đau lưng.
- Hô hấp: Khó thở, viêm mũi, viêm phế quản, ho, nhiễm trùng đường hô hấp trên.
- Rối loạn khác: Hội chứng giống như cúm (8%).
Dưới 1%
- Miễn dịch: Phản ứng dị ứng, phù mạch,..
- Huyết học: Thiếu máu bất sản, giảm bạch cầu.
- Hô hấp: Co thắt phế quản, ho ra máu.
- Rối loạn khác: Sốt, tiểu máu, viêm gan, hoại tử do thiếu máu cục bộ, xuất huyết giảm tiểu cầu, nổi mề đay.
Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ khi gặp phải các tác dụng phụ của thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Không dùng quá liều chỉ định trừ khi có chỉ định của bác sĩ.
- Sử dụng thận trọng cho những người có nguy cơ chảy máu tăng từ chấn thương, phẫu thuật hoặc bệnh lý khác. Nên ngưng dùng thuốc trước khi phẫu thuật 7 ngày.
- Bilgrel kéo dài thời gian chảy máu. Do đó cần thận trọng khi dùng đồng thời với các thuốc có thể gây ra các tổn thương tương tự như acid salicylic, các thuốc chống viêm không steroid.
- Bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ và nha sĩ rằng họ đang dùng Bilgrel trước bất kỳ phẫu thuật dự kiến và trước khi dùng bất cứ loại thuốc mới nào.
*Khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Thuốc có thể gây nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt, mệt mỏi, gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe, vận hành máy móc. Không sử dụng thuốc khi vận hành máy móc, tàu xe.
*Thời kỳ mang thai
- Chưa có bằng chứng đầy đủ về tác động của thuốc lên phụ nữ mang thai. Bilgrel chỉ nên được sử dụng trong thời kỳ mang thai khi thực sự cần thiết.
*Thời kỳ cho con bú
- Người ta không biết liệu thuốc có được bài tiết trong sữa mẹ hay không. Vì vậy, khi sử dụng thuốc nên ngừng cho con bú.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Với acid acetylsalicylic
- ASA không làm thay đổi khả năng ức chế ngưng tập tiểu câu do ADP của clopidogrel, nhưng clopidogrel gia tăng hiệu quả của ASA trên sự ngưng tập tiểu cầu do collagen. Tuy nhiên, việc kết hợp 500 mg aspirin 2 lần/ngày với 75 mg clopidogrel 1 lần/ngày đã không làm tăng có ý nghĩa việc kéo dài thời gian chảy máu do dùng clopidogrel. Tương tác dược lực học giữa clopidogrel và ASA là có thể xảy ra, làm tăng nguy cơ chảy máu. Do đó, cần thận trọng khi dùng phối hợp.
Với Heparin
- Dùng đồng thời Bilgrel và heparin không có tác dụng ức chế sự kết tập tiểu cầu gây ra bởi Bilgrel. Tuy nhiên sự an toàn của sự kết hợp này chưa được xác định. Do đó, nên thận trọng khi sử dụng đồng thời.
Với Warfarin
- Sự an toàn của việc sử dụng đồng thời warfarin và Bilgrel chưa được xác định. Do đó, nên thận trọng khi dùng.
Với thuốc chống viêm không steroid
- Việc sử dụng đồng thời Bilgrel và naproxen đã làm tăng chảy máu đường tiêu hóa. Vì vậy, để tránh nguy cơ mất máu, NSAIDs và Bilgrel nên được dùng một cách thận trọng.
Việc sử dụng đồng thời các trị liệu khác
- Không thấy có tương tác khi sử dụng đồng thời Bilgrel với atenolol, nifedipin hoặc cả atenolol và nifedipin
- Dược lực học của Bilgrel bị ảnh hưởng không đáng kể khi dùng chung với phenobarbital, cimetidin hoặc estrogel.
- Dược động học của theophylin hoặc digoxin không bị ảnh hưởng khi dùng đồng thời với Bilgrel.
- Các antacid không bị ảnh hưởng mức độ hấp thu bởi Bilgrel.
- Các nghiên cứu trên microsomes gan người đã chỉ ra rằng Bilgrel ức chế sự hoạt động của một trong các enzym (CYP 2C9) của cytochrome P450 (2C9) enzym. Tình trạng này có thể dẫn đến sự gia tăng nồng độ trong huyết tượng của thuốc, chẳng hạn như phenytoin và tolbutamide, được chuyển hóa bởi CYP 2C9.
- Không có bằng chứng về ý nghĩa lâm sàng tương tác bất lợi do sử dụng đồng thời Bilgrel với thuốc lợi tiểu, chọn beta, thuốc đối kháng calci, giảm cholesterol, thuốc giãn mạch vành, thuốc điều trị đái tháo đường, thuốc chống động kinh và các nội tiết tố.

Bảo quản: Để nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 14 viên

Thương hiệu: Bilim Ilac Sanayi Ve Ticaret Anonim Sirketi

Nơi sản xuất: Bilim Ilac Sanayi Ve Ticaret Anonim Sirketi (Thổ Nhĩ Kỳ)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.