Biacefpo 200 (Hộp 1 vỉ x 10 viên)

: P13391

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Cefpodoxim 200mg

Công dụng: Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, nhiễm khuẩn tiết niệu...

Đối tượng sử dụng: Người lớn/trẻ em

Hình thức: Viên nén bao phim

Thương hiệu: Mediplantex 

Nơi sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPLANTEX MIỀN NAM (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 đ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 đ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Cefpodoxim 200mg
Tá dược: Dicalci phosphat, Eratab, Avicel, PVP, Magnesi stearat, Hypromellose, PEG 6000, Titan dioxyd, Talc, Ethanol 96°

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Cefpodoxim là một kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3. Thuốc được chỉ định trong điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm, bao gồm:
-Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Viêm xoang cấp, viên tai giữa, viêm amidan, viêm hầu họng.
-Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: Viêm phế quản, viêm phổi cấp tính và giai đoạn cấp tính của viêm phổi mãn, viêm phổi mắc phải tại cộng đồng.
-Nhiễm khuẩn đường tiết niệu thể nhẹ và vừa, chưa có biến chứng (viêm bàng quang)
-Bệnh lậu cầu cấp, chưa có biến chứng, ở nội mạc tử cung hoặc ở hậu môn - trực tràng của phụ nữ và bệnh lậu ở niệu đạo của phụ nữ và nam giới.
-Nhiễm trùng da và các tổ chức da.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Người bệnh mẫn cảm với kháng sinh nhóm cephalosporin và người bị rối loạn chuyển hoá porphyrin.

Liều dùng
* Cách dùng:
Dùng đường uống

* Liều dùng:
Người lớn và trẻ em trên 13 tuổi:
-Để điều trị đợt kịch phát cấp tính cùa viêm phế quản mạn hoặc viêm phổi cấp tính thể nhẹ đến vừa mắc phải của cộng đồng: 200mg/lần/12 giờ, trong 10 hoặc 14 ngày tương ứng.
-Đối với viêm họng và/hoặc viêm amidan thể nhẹ đến vừa hoặc nhiễm khuẩn đường tiết niệu thể nhẹ hoặc vừa chưa biến chứng: 100mg/lần/12 giờ, trong 5-10 ngày hoặc 7 ngày tương ứng.
-Đối với các nhiễm khuẩn da và các tổ chức da thể nhẹ và vừa chưa biến chứng: 400mg/lần/12 giờ, trong 7-14 ngày.
-Để điều trị bệnh lậu niệu đạo chưa biến chứng ở nam, nữ và các bệnh lậu hậu môn – trực tràng và nội mạc cổ tử cung ở phụ nữ: Dùng 1 liều duy nhất 200mg cefpodoxim.
Trẻ em:
-Để điều trị viêm tai giữa cấp ở trẻ em từ 5 tháng đến 12 năm tuổi, dùng liều 5mg/kg (tối đa 200mg) cefpodoxim mỗi 12 giờ, hoặc 10mg/kg (tối đa 400mg) ngày một lần, trong 10 ngày.
-Để điều trị viêm phế quản/viêm amidan thể nhẹ và vừa ở trẻ em 5 tháng đến 12 tuổi, liều thường dùng là 5mg/kg (tối đa 100mg) mỗi 12 giờ, trong 5-10 ngày.
-Để điểu trị các bệnh nhiễm khuẩn khác:
Trẻ dưới 15 ngày tuổi: Không nên dùng.
Trẻ từ 15 ngày đến 6 tháng: 8mg/kg/ngày, chia 2 lần.
Trẻ từ 6 tháng đến 2 năm: 40mg/lần, ngày 2 lần.
Trẻ từ 3 tuổi đến 8 tuổi: 80mg/lần, ngày 2 lần.
Trẻ trên 9 tuổi: 100mg/lần,ngày 2 lần.
Liều cho người suy thận:
-Đối với người bệnh có độ thanh thài creatinin ít hơn 30ml/ phút, và không thẩm tách máu: liều thường dùng, 1 lần/24 giờ.
-Đối với người bệnh có độ thanh thải creatinin ít hơn 30ml/phút, và đang thẩm tách máu: liều thường dùng, 3 lần/tuần.

Tác dụng phụ
Thường gặp: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau bụng; đau đầu; phát ban, nổi mày đay, ngứa. 
Ít gặp: Phản ứng như bệnh huyết thanh với phát ban, sốt và đau khớp, phản ứng phản vệ.
Da: ban đỏ đa dạng;
Gan: rối loạn enzym gan, viêm gan và vàng da ứ mật tạm thời.
Hiếm gặp: Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin, rối loạn về máu. Thận: viêm thận kẽ có hồi phục.
Thần kinh trung ương: Tăng hoạt động, bị kích động, khó ngủ. lú lẫn, tăng trương lực và chóng mặt hoa mắt.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Trước khi bắt đầu điều trị bằng Cetpodoxim, phải điều tra kỹ về tiền sử dị ứng của người bệnh với cephalosporin, penicilin hoặc thuốc khác. Cần thận trong trong sử dụng thuốc đối với những người mẫn cảm với penicilin, thiểu năng thận và người có thai hoặc đang cho con bú.

* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Phụ nữ có thai:
Chưa có tài liệu nào nói đến việc sử dụng Cefpodoxim ở phụ nữ mang thai, vì vậy chỉ sử dụng Cefpodoxim trên người mang thai khi thật cần thiết.
Phụ nữ cho con bú:
Cefpodoxim bài tiết trong sữa mẹ ở nồng độ thấp, nên tạm ngừng cho con bú trong thời gian dùng thuốc khi thấy trẻ có dấu hiệu rối loạn hệ vi khuẩn đường ruột.

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc:
Chưa được ghi nhận.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Các chất chống acid làm giảm hấp thu Cefpodoxim, vì vậy tránh dùng cefpodoxim cùng với chất chống acid.

Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng

Đóng gói: Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim

Thương hiệu: Mediplantex

Nơi sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPLANTEX MIỀN NAM (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.