Biacefpo 100mg (Hộp 1 vỉ x 10 viên)

: P11556

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Cefpodoxim 100mg

Công dụng: Điều trị nhiễm khuẩn

Đối tượng sử dụng: Nguời lớn và trẻ em từ 15 ngày tuổi

Hình thức: Viên nén bao phim

Thương hiệu: Mediplantex

Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 2 (Việt Nam) 

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim......... 100mg
Tá dược: Dicalci phosphat, Eratab, Avicel, PVP, Magnesi stearat, Hypromellose, PEG 6000, Titan dioxyd, Talc, Ethanol 96°........vừa đủ 1 vién nén bao phim

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Cefpodoxim là một kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3. Thuốc được chỉ định trong điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm, bao gồm:
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Viêm xoang cấp, viêm tai giữa, viêm amidal, viêm hầu họng.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: Viêm phế quản, viêm phổi cấp tính và giai đoạn cấp tính của viêm phổi mãn, viêm phổi mắc phải tại cộng đồng.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu thể nhẹ và vừa, chưa có biến chứng (viêm bàng quang).
- Bệnh lậu cầu cấp, chưa có biến chứng, ở nội mạc tử cung hoặc ở hậu môn - trực tràng của phụ nữvà bệnh lậu ở niệu đạo của phụ nữ và nam giới.
- Nhiễm trùng da và các tổ chức da.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Người bệnh mẫn cảm với kháng sinh nhóm cephalosporin và người bị rối loạn chuyển hoá porphyrin.

Liều dùng
Người lớn và trẻ em trên 13 tuổi:
- Để điều trị đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mạn hoặc viêm phổi cấp tính thể nhẹ đến vừa mắc phải của cộng đồng: 200 mg/lần/12 giờ, trong 10 hoặc 14 ngày tương ứng.
- Đối với viêm họng và/hoặc viêm amidan thể nhẹ đến vừa hoặc nhiễm khuẩn đường tiết niệu thể nhẹ hoặc vừa chưa biến chứng: 100 mg/lần/12 giờ, trong 5- 10 ngày hoặc 7 ngày tương ứng.
- Đối với các nhiễm khuẩn da và các tổ chức da thể nhẹ và vừa chưa biến chứng: 400 mg/lần/12 giờ, trong 7 - 14 ngày.
- Để điều trị bệnh lậu niệu đạo chưa biến chứng ở nam, nữ và các bệnh lậu hậu môn -trực tràng và nội mạc cổ tử cung ở phụ nữ: Dùng1 liều duy nhất 200 mg cefpodoxim.
Trẻ em:
- Để điều trị viêm tai giữa cấp ở trẻ em từ 6 tháng đến 12 năm tuổi, dùng liều 5
mg/kg (tối da 200 mg) cefpodoxim mỗi 12 giờ, hoặc 10 mg/kg (tối đa 400 mg)
ngày một lần, trong 10 ngày.
- Để điều trị viêm phế quản/viêm amidan thể nhẹ và vừa ở trẻ em 5 tháng đến
12 tuổi, liều thường dùng là 5 mg/kg (tối đa 100 mg) mỗi 12 giờ, trong 5 - 10
ngày.
- Để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn khác:
+ Trẻ dưới 15 ngày tuổi: Không nên dùng.
+ Trẻ từ 15 ngày đến 6 tháng: 8 mg/kg/ngày, chia 2 lần;
+ Trẻ từ 6 tháng đến 2 năm: 40 mg/lần, ngày 2 lần;
+ Trẻ từ 3 tuổi đến 8 tuổi: 80 mg/lần, ngày 2 lần;
+ Trẻ trên 9 tuổi: 100 mg/lần, ngày 2 lần.
Liều cho người suy thận:
- Đối với người bệnh có độ thanh thải creatinin ít hơn 30 ml/ phút, và không thẩm tách máu: liều thường dùng, 1 lần/24 giờ.
- Đối với người bệnh có độ thanh thai creatinin ít hon 30 ml/ phút, và đang thẩm tách máu: liều thường dùng, 3 lần/tuần.

Tác dụng phụ
- Thường gặp: Buồn nén, nén, fa chảy, đau bụng; đau đầu; phát ban, nổi mày đay, ngứa.
- Ít gặp: Phản ứng như bệnh huyết thanh với phát ban, sốt và đau khớp, phản ứng phản vệ; Da: ban đỏ đa dạng; Gan: rối loạn enzym gan, viêm gan và vàng da ứ mật tạm thời.
- Hiếm gặp: Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin, rối loạn về máu; Thận; viêm thận kẽ có hồi phục; Thần kinh trung ương: Tăng hoạt động, bị kích động, khó ngủ, lú lẫn, tăng trương lực và chóng mặt hoa mắt.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Trước khi bắt đầu điều trị bằng Cefpodoxim, phải điều tra kỹ về tiền sử dị ứng của người bệnh với cephalosporin, penicilin hoặc thuốc khác.
PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ: Cần thận trọng trong sử dụng thuốc đối với những người man cam với penicilin, thiểu năng thận và người có thai hoặc đang cho con bú.

LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC (Chưa có tài liệu)

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Các chất chống acid làm giảm hấp thu Cefpodoxim, vì vậy tránh dùng cefpodoxim cùng với chất chống acid.

Bảo quản: Bảo quản nơi khô mát, dưới 30 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp

Đóng gói: Hộp 1 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: Dược phẩm Trung Ương 2 (Việt Nam)

Nơi sản xuất: Việt Nam

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.