Chăm sóc sức khỏe hậu CovidMua Ngay >

Austen-S Mebipha (6 vỉ x 10 viên)

: P18609

50.000 VND

Mua hàng và tích  1.500 Điểm  thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: D-alpha tocopheryl acetat 400 IUCông dụng: Điều trị và phòng thiếu vitamin E, làm thuốc chống oxy hóa kết hợp với vitamin C, vitamin A và selenium.Đối tượng sử dụng: Người lớnHình thức: Viên nang mềmThương hiệu: MebipharNơi sản xuất: Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar - Austrapharm (Việt Nam)

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship Cho mọi đơn hàng trong tháng 5.2022

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Mỗi viên nang mềm chứa: D-alpha tocopheryl acetat 400 IU
Tá dược: Gelatin, Ethyl vanillin, Methyl paraben, Propyl paraben, Dầu đậu nành tinh chế, Lecithin, Glycerin, Dung dich sorbitol 70%, Nước tinh khiết.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Dùng đề điều trị và phòng thiếu vitamin E (chế độ ăn thiếu vitamin E, trẻ em bị xơ nang tuyến tụy hoặc kém hấp thu mỡ do teo đường dẫn mật hoặc thiếu betalipoprotein huyết, trẻ sơ sinh thiếu tháng rất nhẹ cân khi đẻ).
Các dấu hiệu chính thiếu vitamin E là các biểu hiện về bệnh cơ và thần kinh như giảm phản Xa, dáng đi bất thường, giảm nhạy cảm với rung động và cảm thụ bản thân, liệt cơ mắt, bệnh võng mạc nhiễm sắc tố, thoái hóa sợi trục thần kinh.
- Vitamin E cũng được dùng làm thuốc chống oxy hóa kết hợp với vitamin C, vitamin A và selenium.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Quá mẫn cảm với thành phần của thuốc.

Liều dùng và cách dùng
Cách dùng
- Viên nang mềm Austen được uống giữa bữa ăn.
Liều dùng
- Liều lượng khuyến cáo hàng ngày gấp 4-5 lần khẩu phần khuyến cáo hàng ngày (RDA), hoặc từ 60-75 IU d-alpha tocopheryl acetat trong hội chứng thiếu hụt vitamin E. Xơ nang tuyến tụy: 100-200IU d-alpha tocopheryl acetat.
- Bệnh thiếu betalipoprotein máu: 45-100IU d-alpha tocopheryl acetat/kg.
- Dự phòng bệnh võng mạc do đẻ thiếu tháng: 15-30IU d-alpha tocopheryl acetat/kg mỗi ngày để duy trì nồng độ tocopherol huyết tương giữa 1,5-2IU d- alphatocopheryl acetat/lit.
- Dự phòng: 10-20IU d-alpha tocopheryl acetat hàng ngày.

Tác dụng phụ
- Vitamin E thường được dung nạp tốt. Liều cao có thể gây ỉa chảy, đau bụng, các rối loạn tiêu hoá khác và cũng có thể gây mệt mỏi, yếu.
Quá liều và cách xử trí
- Việc sử dụng vitamin E khá an toàn. Lượng dư thừa, không được sử dụng sẽ nhanh chóng đào thải ra khỏi cơ thể. Tuy nhiên khi lạm dụng vitamin E, dùng quá liều cao có thể gây buồn nôn, dạ dày bị kích thích hoặc tiêu chảy, chóng mặt, nứt lưỡi hoặc viêm thanh quản. Những triệu chứng này sẽ nhanh chóng bị mất đi sau khi ngừng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú
- Phụ nữ có thai: Trong thời kỳ mang thai, thiếu hoặc thừa vitamin E đều không gây biến chứng cho mẹ hoặc thai nhi. Ở người mẹ được dinh dưỡng tốt, lượng vitamin E có trong thức ăn là đủ và không cần bổ sung. Nếu chế độ ăn kém, nên bổ sung cho đủ nhu cầu hàng ngày khi có thai.
- Phụ nữ cho con bú
+ Vitamin E vào sữa. Sữa người có lượng vitamin E gấp 5 lần sữa bò và có hiệu quả hơn trong việc duy trì đủ lượng vitamin E trong huyết thanh cho trẻ đến 1 năm tuổi.
+ Nhu cầu vitamin E hàng ngày trong khi cho con bú là 12mg. Chỉ cần bổ sung cho mẹ khi thực đơn không cung
cấp đủ lượng vitamin E cần cho nhu cầu hàng ngày.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc
- Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Vitamin E đối kháng với tác dụng của vitamin K, nên làm tăng thời gian đông máu.
- Nồng độ vitamin E thấp ở người bị kém hấp thu do thuốc (như kém hấp thu khi dùng cholestyramin).

Bảo quản: Giữ trong bao bì kín, nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30 °C

Đóng gói: Hộp 6 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar - Austrapharm

Nơi sản xuất: Việt Nam

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.