Astymin Liquid (Chai 60ml)

: P18003

75.000 VND

Mua hàng và tích  2.250 Điểm  thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: L-Leucine 18.3mg, L-Isoleucine 5.9mg, L-Lysine Hydrochloride 25mg...

Công dụng: Bổ sung dinh dưỡng cho trẻ em đang trong thời kỳ tăng trưởng, cung cấp dinh dưỡng, phục hồi sức khoẻ và chống mệt mỏi…

Hình thức: Si rô

Thương hiệu: Tablets

Nhà sản xuất: Tablets Limited (Ấn Độ)

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Công thức cho 15ml si rô chứa:
- Hoạt chất
L-Leucine 18.3mg
L-Isoleucine 5.9mg
L-Lysine Hydrochloride 25mg
L-Phenylalanine 5mg
L-Threonine 4.2mg
L-Methionine 9.2mg
L-Tryptophan 5mg
L-Valine 6.7mg
Thiamine Hydrochloride 5mg
Riboflavin (as Riboflavin Sodium Phosphate) 3mg
Pyridoxine Hydrochloride 1.5mg
Nicotinamide 25mg
Calcium Pantothenate 5mg
Cyanocobalamin 2.5mcg
Folic Acid 0.75mg
Ascorbic Acid 40mg
Vitamin A (as synthetic retinol concentrate oily form) 2500I.U.
Cholecalciferol (Vitamin D3) 200I.U.
Alpha Tocopheryl Acetate 7.5I.U.
Lượng bù hao của các Vitamins được thêm vào bị mất đi trong quá trình bảo quản.
Colour: Caramel
- Tá dược
Sodium Methyl hydroxy benzoate, sodium propyl hydroxy benzoate, liquid glucose, sucrose, sorbitol 70%, caramel liquid, sodium hydroxide, bronopol, purified water.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Bổ sung dinh dưỡng cho trẻ em đang trong thời kỳ tăng trưởng.
- Cung cấp dinh dưỡng, phục hồi sức khoẻ và chống mệt mỏi.
- Dùng cho bệnh nhân trong thời kỳ bị bệnh hoặc giai đoạn dưỡng bệnh, các trường hợp suy nhược cơ thể, các bệnh sốt, sau phẫu thuật, thương tích.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

Liều dùng
- Trẻ em từ 1 - 5 tuổi: 10ml/lần (2 thìa cà phê), ngày uống 1 lần.
- Trẻ em trên 5 tuổi: 10ml/lần (2 thìa cà phê), ngày uống 2 lần.

Tác dụng phụ
- Thuốc uống được dung nạp dễ dàng. Rất hiếm khi có buồn nôn, nôn hoặc tiêu chảy.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phai khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Ở những bệnh nhân thiểu năng thận, việc bổ sung aminoacid qua đường tĩnh mạch hoặc đường tiêu hóa có thể kéo theo hoặc làm nặng thêm trường hợp nhiễm acid chuyển hóa và tăng nitơ huyết.
- Trong thời gian dùng thuốc, nước tiểu đôi khi có màu vàng do tác dụng của viamin B2.
Phụ nữ có thai và nuôi con bú: Không có vấn đề. Nhu cầu Amino acid tăng 65% ở phụ nữ có thai. Thuốc cần cho sự tăng trưởng của thai trong tạo mô mới, hormon, enzym...
Lái xe và vận hành máy: Không có vấn đề.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Chưa có thấy phát hiện gì về tương tác thuốc.

Bảo quản: Nơi khô mát, tránh ánh sáng, dưới 30°C

Đóng gói: Hộp/chai 60ml

Thương hiệu: Tablets

Nơi sản xuất: Tablets Limited (Ấn Độ)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.