Amp-Ginine (Hộp 10 vỉ x 10 viên)

: P17128

38.000 đ

Mua hàng và tích 1.140 điểm thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: Arginin hydroclorid 200mg

Công dụng: Điều trị duy trì tăng amoniac máu, rối loạn tiêu hóa,…

Đối tượng sử dụng: Người lớn/trẻ em

Hình thức: Viên nang

Thương hiệu: Donaipharm

Nơi sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Đồng Nai (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 đ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 đ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần 

- Arginin hydroclorid 200mg

- Tá dược: tinh bột sắn; magnesi stearat; talc; vừa đủ 1 viên nang.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)

- Điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamylphosphate synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase.

- Điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, arginosuccinic niệu.

- Điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng luyện tập ở những người bị bệnh tim mạch ổn định.

- Điều trị các rối loạn khó tiêu.

- Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N-acety glutamate synthetase

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)

- Suy thận mãn.

- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Rối loạn chu trình urê kèm thiếu hụt enzym orginase.

Liều dùng

Điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamylphosphate synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase

- Trẻ sơ sinh: 100 mg/kg mỗi ngày, chia 3-4 lần.

- Trẻ từ 1 tháng - 18 tuổi: 100 mg/kg mỗi ngày, chia 3-4 lần.

Điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, arginosuccinic niệu

- Trẻ sơ sinh: 100 -175 mg/kg/lần, dùng 3-4 lần mỗi ngày cùng thức ăn, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng.

- Trẻ từ 1 tháng -18 tuổi: 100-175mg/kg/lần dùng 3-4 lồn mỗi ngày, cùng thức ăn, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng

Điều trị các rối loạn khó tiêu

- Người lớn: Uống 3-6 g/ngày.

Điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng luyện tập ở những người bị bệnh tim mạch ổn định

- Người lớn: Uống 6-21 g/ngày, mỗi lần dùng không quá 8 g.

Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N-acety glutamate synthetase

- Người lớn: Uống 3-20g/ngày tuỳ theo tình trạng bệnh.

Tác dụng phụ 

Có thể gây tiêu chảy và đau bụng, nhất là ở bệnh nhân đang có biểu hiện chức năng ở ruột, trướng bụng.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)

AMP – Cinine có thể làm thay đổi tỷ lệ giữa kali ngoại bào và nội bào, nồng độ kali ở huyết tương có thể tăng khi dùng AMP - Gnine ở những bệnh nhân suy thận. Nên  thận trọng khi dùng thuốc cho những bệnh nhân bị bệnh thận.

Khi dùng ở liều cao để điều trị nhiễm amoniac huyết cấp tính có thể gây nhiễm acid chuyển hóa do tăng clo huyết, do đó nên theo dõi nồng độ clo và bicarbonat huyết tương và đồng thời bổ sung lượng bicarbonat tương ứng.

AMP – Ginine không có hiệu quả điều trị chứng tăng amoniac huyết do rối loạn acid hữu có huyết và không nên dùng trong trường hợp có rối loạn trên.

* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Tính an toàn cho phụ nữ có thai và cho con bú chưa được xác định, do đó không nên dùng thuốc trong suốt thời kỳ mang thai.

* Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc:

Chưa tìm thấy báo cáo về tác động của thuốc lên người lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)

Dùng các thuốc điều trị tiểu đường Sulfonylurên đường uống trong thời gian dài có thể ức chế đáp ứng của glucagon huyết tương với AMP - Ginine. Khi những bệnh nhân không dung nạp glucose được sử dụng glucose, phenytoin làm giảm sự đáp ứng của insulin trong huyết tương với AMP - Gnine. Tăng kali huyết có thể xảy ra khi dùng AMP - Ginine điều trị chứng nhiễm toan chuyển hóa cho những bệnh nhân bệnh gan nặng mới dùng spironolacton gần dây.

Bảo quản: Để nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên 

Thương hiệu: Donaipharm

Nơi sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Đồng Nai (Việt Nam).

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.

Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.