Agihistine 16mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

: P11249

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Betahistin dihydroclorid 16mg

Công dụng: Điều trị hội chứng Ménière với ba triệu chứng cơ bản: chóng mặt, suy giảm thính giác, ù tai.

Hình thức: Viên nén tròn, màu trắng, hai mặt trơn, đường kín 8mm

Thương hiệu:Agimexpharm

Nơi sản xuất: Công ty CP Dược phẩm Agimexpharm(Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 đ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 đ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
- Betahistin dihydroclorid 16mg
- Tá dược vừa đủ 1 viên ( Polyethylen glycol 6000, Croscarmellose natri, Crospovidon, Microcrystallin cellulose 101, Colloidal silicon dioxid, Calci hydro phosphat khan, Lactose khan).

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Điều trị hội chứng Ménière với ba triệu chứng cơ bản sau:
- Chống mặt (kèm theo buồn nôn, nôn)
- Suy giảm thính giác
- Ù tai
- Điều trị triệu chứng chóng mặt do tiền đình.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc
- Cơn loét dạ dày - tá tràng
- U tủy thượng thận.
- Trẻ em dưới 18 tuổi.

Liều dùng
* Cách dùng:
- Thuốc được dùng theo đường uống, nên uống thuốc trong bữa ăn để tránh rối loạn tiêu hóa.
*Liều dùng:
- Liều khởi đầu: Uống 1 viên/lần x 3 lần/ngày.
- Liều duy trì thường trong khoảng 24 - 48mg/ngày.
- Thời gian điều trị từ 2 - 3 tháng.
- Liều nên được chỉnh theo tuổi và mức độ nặng nhẹ của bệnh.

Tác dụng phụ
- Thuốc được dung nạp tốt, do đó có thể được sử dụng lâu dài. Hiệu ứng phụ không mong muốn tương đối ít.
- Hiếm: Đau dạ dày nhẹ (có thể tránh được bằng cách uống thuốc trong bữa ăn hoặc giảm liều), buồn nôn, nôn, khó tiêu.
- Rất hiếm: Phát ban, mẫn ngứa, nhức đầu, buồn ngủ.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Thuốc có tác động giống histamin nên thận trọng trong các trường hợp:
- Bệnh nhận có tiền sử loét dạ dày hoặc đang có vết loét đường tiêu hóa.
- Bệnh nhân hen phế quản vì gây co thắt phế quản.
- Bệnh nhân bị u tùy thượng thận.
- Người già: Do ở độ tuổi này, những hoạt động chức năng sinh lý thường giảm, nên áp dụng những biện pháp nhưu giảm liều và tăng cường theo dõi kiểm tra.
- Trẻ em: Chưa xác định được tính an toàn khi sử dụng thuốc cho trẻ em.
- Thuốc này chứa lactose. Bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp về không dung nạp galactose, thiếu enzym lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose không nên dùng thuốc này.
- Các khuyến cáo dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
- Tính an toàn của betahistin chưa được kiểm chứng. Thuốc này chỉ nên dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho bú trong trường hợp xét thấy ích lợi mang lại lớn hơn so với những tai biến có thể gặp.
- Tác động của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc:
chưa có thông tin về ảnh hưởng của thuốc trên khả năng lái xe và sử dụng máy móc.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Chưa ghi nhận được trường hợp tương tác nguy hiểm nào.
- Tuy nhiên do betahistin có cấu trúc tương tự như histamin nên tương tác với các thuốc khàng histamin có thể xảy ra.

Bảo quản:
Trong bao bì kín, nơi khô, tránh ánh sáng. Nhiệt độ không quá 30°C.

Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 20 viên nén.

Thương hiệu: Agimexpharm

Nơi sản xuất: Công ty CP Dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.